Opel - Ampera

Opel Ampera là chiếc xe đầu tiên thuộc dòng lộ trình mở rộng (E-REV hoặc "Extended Range Electric Vehicle") được bán ở châu Âu vào cuối năm 2011. Được sản xuất ở Detroit bởi hãng General Motors, xe được bắt nguồn từ Chevrolet Volt với hệ thống cơ khí tương tự.

Thông số kỹ thuật

  • ĐỘNG CƠ ĐIỆN

  • Công suất 111 kW - 151 mã lực
  • Mô-men xoắn (Nm) 370 Nm
  • ĐỘNG CƠ NHIỆT

  • Công suất 63 kW - 86 mã lực
  • Xy-lanh (cm3) 1398
  • Nhiên liệu Xăng
  • PIN

  • Loại pin Lithium-ion
  • Dung lượng pin (kWh) 16 kWh
  • Thời gian sạc pin (h) 16h
  • HIỆU SUẤT

  • Quãng đường (điện) 40 - 80 km
  • Quãng đường (tổng) 500 km
  • Vận tốc tối đa 160 km
  • Tăng tốc (km/h/s) n/a
  • TIÊU THỤ - KHÍ THẢI

  • Tiêu thụ (điện/nhiệt) 1,3 lít / 100km
  • Khí thải CO2/km (điện/hybrid) 27g CO2/km
  • KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước 4 498 mm x 1 798 mm x 1 430 mm
  • Trọng lượng (kg) 1715 kg
  • Số ghế 4
  • THÔNG TIN THƯƠNG MẠI

  • Nhà sản xuất Opel
  • Xuất xứ USA - Mỹ
  • Năm sản xuất 2011
  • Giá bán (€) 42900
  • Dòng xe Sedan (Berline)

Xem Video